THÉP MẠ NHÔM KẼM THI CÔNG MÁI NGÓIGIÁ KHUNG THÉP LỢP NGÓI
So sánh ngói Tráng men, đất nung, Xi măng
So sánh sự khác nhau giữa ngói: Ngói tráng men, ngói đất nung, ngói Xi măng
+ Ưu và nhược điểm của từng loại ngói.
+ Khi nào nên dùng ngói Tráng men, ngói đất nung và ngói xi măng?



|
Tên gọi
|
Ngói Xi Măng
|
Ngói Đất Nung
|
Ngói Tráng Men
|
|
Chất liệu
|
Xi măng, cát
|
Đất sét nung
|
Đất nung tráng men
|
|
Độ bền màu
|
Trung bình (phai theo thời gian)
|
Tốt
|
Cao
|
|
Chống thấm
|
Tốt
|
Tốt
|
Rất tốt
|
|
Trọng lượng
|
Nặng nhất
|
Nặng
|
Nhẹ
|
|
Giá thành
|
Trung bình
|
Trung bình -cao
|
Cao
|
|
Thẩm mỹ
|
Đa dạng mẫu mã, hiện đại
|
Cổ điển, truyền thống
|
Bóng đẹp, sang trọng
|

Chiều dài mái (m)
Chiều rộng mái (m)
VD 30 độ chọn là 30
Hoặc
VD 60% chọn là 60
Tính toán
Tính toán
DIỆN TÍCH (m2)
Kết quả
DIỆN TÍCH (m2)
Kết quả